流汗

liú hàn lưu hãn

Hán Việt: lưu hãn · Pinyin: liú hàn

Tổng quan

đổ mồ hôi

Cấu tạo: (lưu) + (hãn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đổ mồ hôi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.出汗。晉.左思〈吳都賦〉:「流汗霡霂,而中逵泥濘。」唐.杜甫〈火〉詩:「流汗臥江亭,更深氣如縷。」 2.比喻辛勞。如:「這項浩大的工程是許多人流血流汗才完成的。」

Eng

  • CC-CEDICT to sweat
  • Cihui to sweat

ja

  • JMdict sweat