流沫
lưu mạt
Hán Việt: lưu mạt · Pinyin: liú mò
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.水流激起的泡沫。南朝宋.謝靈運〈還舊園作見顏范二中書〉:「流沫不足險,石林豈為艱。」唐.柳宗元〈鈷鉧潭記〉:「流沫成輪,然後徐行。」 2.流口水。南朝梁.劉孝標〈廣絕交論〉:「加以顩頤蹙頞,涕唾流沫。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓水势激湍腾沫; 飞溅的浪花; 谓口中流涎沫; 传布。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓水势激湍腾沫。 2.飞溅的浪花。 3.谓口中流涎沫。 4.传布。
Eng
- Cihui 流沫 iúmò n. foam; froth