流波
lưu ba
Hán Việt: lưu ba · Pinyin: liú bō
Tổng quan
óng gợn nước chảy. Chỉ đôi mắt người con gái liếc qua liếc lại như sóng gợn như nước chảy. lưu ba lưu ba ☆Sóng gợn nước chảy. Chỉ đôi mắt người con gái liếc qua liếc lại như sóng gợn như nước chảy.
Nghĩa
Việt
- Cihui óng gợn nước chảy. Chỉ đôi mắt người con gái liếc qua liếc lại như sóng gợn như nước chảy. lưu ba lưu ba ☆Sóng gợn nước chảy. Chỉ đôi mắt người con gái liếc qua liếc lại như sóng gợn như nước chảy.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.流水。三國魏.嵇康〈琴賦〉:「狀若崇山,又象流波,浩兮湯湯,鬱兮峨峨。」_x000D_ 2.舊時比喻女子清澈明亮的眼光。東周戰國.宋玉〈神女賦〉:「望余帷而延視兮,若流波之將瀾。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 流水流波日滔滔; 比喻美女晶莹灵活的眼神回首流波送媚。
- Tân Hoa Tự Điển ①流水流波日滔滔。②比喻美女晶莹灵活的眼神回首流波送媚。
Eng
- Cihui 流波 liúbō n. 1. flirting with the eyes (of women) 2. billowing water; current