流浪漢
lưu lãng hán
Hán Việt: lưu lãng hán · Pinyin: liú làng hàn
Tổng quan
kẻ lang thang | người phiêu bạt
Nghĩa
Việt
- Cihui kẻ lang thang | người phiêu bạt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 四處飄泊,居無定所的男子。如:「流浪漢的生活像無根的浮萍。」
Eng
- CC-CEDICT tramp|wanderer
- Cihui tramp; wanderer