流溢
lưu dật
Hán Việt: lưu dật · Pinyin: liú yì
Tổng quan
tràn đầy: chan chứa
Nghĩa
Việt
- Cihui tràn đầy: chan chứa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.液體滿溢出來。如:「杯裡的酒滿得快要流溢出來了。」 2.流露。如:「他的作品,處處流溢著哀愁的情感。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 充满而流出来;漫溢泉水~ㄧ园中百花竞艳,芳香~。