流滴

lưu tích

Hán Việt: lưu tích

Tổng quan

sự chảy nhỏ giọt, sự để nhỏ giọt, nước chảy nhỏ giọt, (kiến trúc) mái hắt, (từ lóng) người quấy rầy, người khó chịu, chảy nhỏ giọt, ((thường) + with) ướt sũng, ướt đẫm, để chảy nhỏ giọt, làm nhỏ giọt

Cấu tạo: (lưu) + (tích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự chảy nhỏ giọt, sự để nhỏ giọt, nước chảy nhỏ giọt, (kiến trúc) mái hắt, (từ lóng) người quấy rầy, người khó chịu, chảy nhỏ giọt, ((thường) + with) ướt sũng, ướt đẫm, để chảy nhỏ giọt, làm nhỏ giọt