流火

lưu hỏa

Hán Việt: lưu hỏa

Tổng quan

1. bệnh trùng tơ; bệnh giun chỉ。絲蟲病。 2. bệnh lên ban đỏ (ở chân)。中醫指發病部位在小腿的丹毒。

Cấu tạo: (lưu) + (hỏa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. bệnh trùng tơ; bệnh giun chỉ。絲蟲病。 2. bệnh lên ban đỏ (ở chân)。中醫指發病部位在小腿的丹毒。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.流,星宿西沉。流火指心星。語出《詩經.豳風.七月》:「七月流火,九月授衣。」後借指農曆七月。 2.中醫上指發生於小腿部分的丹毒,多因溼火下流而引起。 3.風痹的別名。參見「風痹」條。

Eng

  • Cihui 流火 liúhuǒ n. 1. filariasis 2. <Ch. med.> erysipelas on the leg