流電

liú diàn lưu điện

Hán Việt: lưu điện · Pinyin: liú diàn

Tổng quan

(vật lý) điện một chiều, (y học) phép chữa bằng dòng điện một chiều

Cấu tạo: (lưu) + (điện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (vật lý) điện một chiều, (y học) phép chữa bằng dòng điện một chiều

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 闪电。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.闪电。

Eng

  • Cihui 流電 iúdiàn n. 1. lightning speed 2. <elec.> loss of current