流眄

liú miǎnlưu miện

Hán Việt: lưu miện · Pinyin: liú miǎn

Tổng quan

liếc mắt đưa tình

新华 · Tân Hoa Đại lục

眼睛轉動的樣子。《文選.宋玉.登徒子好色賦》:「含喜微笑,竊視流眄。」《文選.曹植.洛神賦》:「容與乎陽林,流眄乎洛川。」也作「流目」、「流睇」。

Cấu tạo: 流 (lưu) + 眄 (miện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhìn một cách lén lút
  • Biên soạn 流眄 liúmiǎn v. 1. glance shiftily 2. ogle

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 眼睛轉動的樣子。《文選.宋玉.登徒子好色賦》:「含喜微笑,竊視流眄。」《文選.曹植.洛神賦》:「容與乎陽林,流眄乎洛川。」也作「流目」、「流睇」。

Eng

  • Cihui to ogle; to glance in a shifty manner

Từ liên quan

Gần nghĩa

流下 · 流丽 · 流于 · 流亡 · 流产 · 流人 · 流会 · 流传