流矢
lưu thỉ
Hán Việt: lưu thỉ · Pinyin: liú shǐ
Tổng quan
tên lạc。亂飛的或無端飛來的箭。 身中流矢。 bị trúng tên lạc.
Nghĩa
Việt
- Cihui tên lạc。亂飛的或無端飛來的箭。 身中流矢。 bị trúng tên lạc.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 亂飛或不知由何處飛來的箭。《五代史平話.唐史.卷上》:「敬塘戰敗,中流矢而死。」《三國演義》第九一回:「或為流矢所中,魂掩泉臺。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 乱飞的或无端飞来的箭:身中(zhònɡ)~。
Eng
- Cihui 流矢 liúshǐ n. stray arrow
ja
- JMdict stray arrow|flying arrow