流程
lưu trình
Hán Việt: lưu trình · Pinyin: liú chéng
Tổng quan
quy trình | dòng | chuỗi quy trình | luồng công việc trong sản xuất
Nghĩa
Việt
- Cihui quy trình | dòng | chuỗi quy trình | luồng công việc trong sản xuất
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.水流經的路程。如:「尼羅河的流程長達五千五百八十九公里,是非洲第一大河。」 2.按順序安排計畫或生產等的操作過程。如:「工作流程」、「流程圖」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 水流的路程水流湍急,个把小时,就能越过百里~◇生命的~; 工业品生产中,从原料到制成成品各项工序安排的程序。也叫工艺流程。
- Tân Hoa Tự Điển ①水流的路程水流湍急,个把小时,就能越过百里~◇生命的~。②工业品生产中,从原料到制成成品各项工序安排的程序。也叫工艺流程。
Eng
- CC-CEDICT course|stream|sequence of processes|work flow in manufacturing
- Cihui course; stream; sequence of processes; work flow in manufacturing