流芳

liú fāng lưu phương

Hán Việt: lưu phương · Pinyin: liú fāng

Tổng quan

để lại danh tiếng tốt

Cấu tạo: (lưu) + (phương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui để lại danh tiếng tốt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.香氣瀰漫。三國魏.曹植〈七啟〉:「薰以幽若,流芳肆布。」比喻美名流傳後世。如:「他英勇救人的事蹟將流芳萬世。」《文明小史》第六○回:「諸君流芳遺臭,各有千秋。何必在這裡頭混呢?」 2.光陰。宋.劉鑠〈擬明月何皎皎〉詩:「誰為客行久,屢見流芳歇。」宋.歐陽修〈訴衷情.清晨簾幕卷輕霜〉詞:「思往事,惜流芳,易成傷。」 3.色彩絢麗。三國魏.曹植〈七啟〉:「揮流芳,燿飛文,歷盤鼓,煥繽紛。」三國魏.嵇康〈琴賦〉:「新衣翠粲,纓徽流芳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉流传美名~百世。

Eng

  • CC-CEDICT to leave a good reputation
  • Cihui to leave a good reputation