流螢
lưu huỳnh
Hán Việt: lưu huỳnh · Pinyin: liú yíng
Tổng quan
con đom đóm
Nghĩa
Việt
- Cihui con đom đóm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 飛行的螢火蟲。唐.杜牧〈秋夕〉詩:「紅燭秋光冷畫屏,輕羅小扇撲流螢。」《三國演義》第三回:「正無奈何,忽有流螢千百成群,光芒照耀,只在帝前飛轉。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指飞行不定的萤火虫:几点~,上下飞舞。
Eng
- CC-CEDICT firefly
- Cihui firefly