流輩
lưu bối
Hán Việt: lưu bối · Pinyin: liú bèi
Tổng quan
cùng thời | cùng tầng lớp người giống nhau
Nghĩa
Việt
- Cihui cùng thời | cùng tầng lớp người giống nhau
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 同輩,同一類的人。《舊唐書.卷一六○.列傳.柳宗元》:「下筆構思,與古為侔。精密細緻,璨若珠貝。當時流輩咸推之。」《新唐書.卷一六○.列傳.呂渭》:「溫操翰精富,一時流輩推尚。」
Eng
- CC-CEDICT a contemporary|similar class of people
- Cihui a contemporary; similar class of people