流連
lưu liên
Hán Việt: lưu liên · Pinyin: liú lián
Tổng quan
nán lại (tức là không muốn rời đi) | chần chừ không rời
Nghĩa
Việt
- Cihui nán lại (tức là không muốn rời đi) | chần chừ không rời
- Cihui lưu liên lưu liên ☆Liền liền không dứt, như dòng nước chảy. Hoa Tiên có câu: »Trải tuần yến ẩm lưu liên, yên kinh lại giống con thuyền ruổi mau.«.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.貪戀玩樂而忘歸。《孟子.梁惠王下》:「流連荒亡,為諸侯憂。」 2.留滯、徘徊不忍離去。《三國志.卷一五.魏書.劉馥傳》:「封符指期,無流連之吏。」《文選.傅亮.為宋公修張良廟教》:「游九京者,亦流連於隨會。」也作「留連」。 3.轉徙離散。《漢書.卷八六.師丹傳》:「百姓流連,無所歸心。」 4.流淚。《後漢書.卷四八.翟酺傳》:「既坐,言無所及,唯涕泣流連。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 留恋不止,舍不得离去~忘返。也作留连。
Eng
- CC-CEDICT to loiter (i.e. reluctant to leave)|to linger on
- Cihui to loiter (i.e. reluctant to leave); to linger on
ja
- JMdict spending the night out (e.g. at a brothel)|staying out