流配

liú pèi lưu phối

Hán Việt: lưu phối · Pinyin: liú pèi

Tổng quan

Cấu tạo: (lưu) + (phối)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將罪犯發放到偏遠地方。《隋書.卷三.煬帝紀上》:「開皇已來流配,悉放還鄉。」《宋史.卷一.太祖本紀一》:「貶降者敘復,流配者釋放。」也作「配流」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把犯人发配到边远地方; 指被发配到远地的犯人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.把犯人发配到边远地方。 2.指被发配到远地的犯人。

Eng

  • Cihui 流配 iúpèi v. banish; exile