流量

liú liàng lưu lượng

Hán Việt: lưu lượng · Pinyin: liú liàng

Tổng quan

lưu lượng | lượng hành khách | lưu lượng giao thông | (thuỷ văn) lưu lượng | dữ liệu di chuyển | lưu lượng mạng | lưu lượng trang web | dữ liệu di động

Cấu tạo: (lưu) + (lượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lưu lượng | lượng hành khách | lưu lượng giao thông | (thuỷ văn) lưu lượng | dữ liệu di chuyển | lưu lượng mạng | lưu lượng trang web | dữ liệu di động

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 單位時間內物體通過某一截面的物理量,如液體流量等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 流体在单位时间内通过河、渠或管道某处横断面的量。通常以立方米/秒为单位;在单位时间内通过某处的人员、车辆等的数量:旅客~|交通~;指网络流量,在单位时间内网络上传输的数据量:上网~丨手机~丨~包月。

Eng

  • CC-CEDICT flow rate; throughput of passengers; volume of traffic|(hydrology) discharge|data traffic; network traffic; website traffic; mobile data
  • Cihui flow rate; throughput of passengers; volume of traffic; (hydrology) discharge; data traffic; network traffic; website traffic; mobile data

ja

  • JMdict flow rate (esp. water or electricity)|quantity of flow|capacity (of output or throughput per unit time)