流鶯

liú yīng lưu oanh

Hán Việt: lưu oanh · Pinyin: liú yīng

Tổng quan

Cấu tạo: (lưu) + (oanh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指四處飛翔鳴唱的黃鶯鳥。唐.張喬〈送友人往宜春〉詩:「遠道空歸去,流鶯獨自聞。」後引申為指到處流動招攬客人的女性性工作者。如:「這個地區燈紅酒綠,也是流鶯常出現的場所。」

Eng

  • Cihui 流鶯 iúyīng n. streetwalker M:ge/¹míng