鶯

yīngoanhNôm oanh

Hán Việt: oanh · Pinyin: yīng · Nôm: oanh

Tổng quan

Một dạng của chữ oanh [鶯]

鶯啼 · 鶯歌 · 鶯燕 · 燕鶯 · 蝗鶯 · 雛鶯 · 黃鶯 · 鶯兒

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyīng
Hán Việtoanh
Âm Nômanh
Quảng Đôngaang1
Mân Naming
Nhật BảnUGUISU
Hàn Quốc앵
Chú âmㄧㄥˉ
Hán ngữ Trung cổqreng
Phản thiết汙莖切
Thanh mẫu云

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chim oanh. Hoàng oanh [黃鶯] chim vàng anh

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm anh anh ca yến vũ (cảnh xuân vui vẻ) [Eng: happy scene of spring]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) oanh oanh yến [Eng: swallows and orioles]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: anh Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 鳥綱雀形目的通稱。體型較麻雀為小,羽色多為褐色或暗綠色,喙短而尖,叫聲清脆。主食昆蟲,是農、林業的益鳥。種類甚多,分布亦廣。_x000D_ [形]_x000D_ 鳥羽光華有文采的樣子。《詩經.小雅.桑扈》:「交交桑扈,有鶯其羽。」

Eng

  • CC-CEDICT oriole or various birds of the Sylvidae family including warblers
  • JMdict Japanese bush warbler (Horornis diphone)
  • JMdict Japanese nightingale
  • JMdict greenish brown
  • JMdict beautiful voice
  • JMdict woman with a beautiful voice

ja

  • JMdict 鶯(うぐいす)

Nguồn gốc

top-mid-bottom

Khang Hy

【廣韻】汙莖切【集韻】於莖切,𠀤音甖。黃鸝也。【禽經】鸎鳴嚶嚶,故名。或云:鸎項有文,故从賏。賏,項飾也。或作鶯。互樣鶯鸝等字註。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 鶑 · 鷪 · 鸎 · 𦾉 · 𪄙 · 𮹘 · 莺 · 鴬 · 鶑 · 鶯 · 鷪 · 鸎