淺嘗輒止

qiǎn cháng zhé zhǐ thiển thường triếp chỉ

Hán Việt: thiển thường triếp chỉ · Pinyin: qiǎn cháng zhé zhǐ

Tổng quan

nghĩa đen: dừng lại sau khi chỉ nếm một chút (thành ngữ) | nghĩa bóng: chỉ có hiểu biết hời hợt về việc gì đó rồi ngừng lại

Cấu tạo: (thiển) + (thường) + (triếp) + (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: dừng lại sau khi chỉ nếm một chút (thành ngữ) | nghĩa bóng: chỉ có hiểu biết hời hợt về việc gì đó rồi ngừng lại

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 辄:就。略微尝试一下就停下来。指不深入钻研。
  • Tân Hoa Tự Điển 稍微尝试一下就停止,不往深处钻研对文化知识浅尝辄止的人决不可能成为一名学者。
  • Tân Hoa Tự Điển 辄就。略微尝试一下就停下来。指不深入钻研。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to stop after taking just a sip (idiom); fig. to gain only a superficial knowledge of sth and then stop
  • Cihui 淺嘗輒止 iǎnchángzhézhǐ f.e. do sth. cursorily