淺海
thiển hải
Hán Việt: thiển hải · Pinyin: qiǎn hǎi
Tổng quan
biển nông | biển sâu dưới 200 mét
Nghĩa
Việt
- Cihui biển nông | biển sâu dưới 200 mét
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 指低潮線至一百噚深的海域環境,約當低潮線至棚裂的海域環境。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 通常指水深在200米以内的海域。
Eng
- CC-CEDICT shallow sea|sea less than 200 meters deep
- Cihui shallow sea; sea less than 200 meters deep
ja
- JMdict shallow sea