淺露
thiển lộ
Hán Việt: thiển lộ · Pinyin: qiǎn lù
Tổng quan
lỗ mãng | thẳng thừng (tức là không khéo léo)
Nghĩa
Việt
- Cihui lỗ mãng | thẳng thừng (tức là không khéo léo)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.淺顯。漢.王充《論衡.超奇》:「若夫陸賈、董仲舒,論說世事,由意而出,無假取於外,然而淺露易見,觀讀之者,猶曰傳記。」 2.不婉轉含蓄。如:「你的措辭刻薄淺露,難怪會得罪人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 浅显,缺乏深度; 犹微露。
- Tân Hoa Tự Điển 1.浅显,缺乏深度。 2.犹微露。
Eng
- CC-CEDICT blunt|direct (i.e. not tactful)
- Cihui blunt; direct (i.e. not tactful)