浆果
tương quả
Hán Việt: tương quả · Pinyin: jiāng guǒ
Tổng quan
quả mọng; loại quả chứa nhiều nước
肉果的一种,中果皮和内果皮都是肉质,水分很多,如葡萄、番茄等的果实。
一種肉質果。由合生心皮子房發育而成,外果皮薄,中果皮與內果皮肉質多漿,常含多粒種子。如葡萄、番茄、荔枝等。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 quả mọng
- VietPhrases loại quả chứa nhiều nước
- Tần suất từ quả mọng; số nhiều baccae (thực vật học) quả mọng, hột (cà phê...), trứng cá, trứng tôm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đồng đô la, có quả mọng, hái quả mọng; loại quả chứa nhiều nước
- Biên soạn 漿果 iāngguǒ n. <bot.> berry M:ge/¹kē
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種肉質果。由合生心皮子房發育而成,外果皮薄,中果皮與內果皮肉質多漿,常含多粒種子。如葡萄、番茄、荔枝等。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 肉果的一种,中果皮和内果皮都是肉质,水分很多,如葡萄、番茄等的果实。
- Kaggle Zh-Vi bacca
Eng
- JMdict berry (e.g. grape, tomato, banana)
- JMdict fleshy fruit
- Cihui berry
- Tần suất từ 漿果 iāngguǒ n. <bot.> berry M:ge/¹kē
Đức
- Handedict Beere
ja
- JMdict 漿果(しょうか)