浆糊

jiàng hutương hồ

Hán Việt: tương hồ · Pinyin: jiàng hu

Tổng quan

hồ dán

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.用面粉调成的用来粘贴东西的糊状物。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

用番薯粉或太白粉所煮製而成的黏糊狀物,常用來黏接兩物品。

Cấu tạo: 漿 (tương) + 糊 (hồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phiên âm Đài Loan
  • Tần suất từ bột nhồi, bột nhâo; hồ bột (để dán), kẹo mềm, thuỷ tinh giả kim cương, (từ lóng) cú đấm, dán (bằng hồ), (từ lóng) đấm, đánh kích thước, độ lớn, cỡ, khổ, số, dụng cụ (để) đo ngọc, suất ăn, khẩu phần (ở đại học Căm,brít) ((cũng) sizing), (sử học) chuẩn mực cân đo, (thông tục) đầu đuôi câu chuyện đúng là như thế, sắp xếp theo cỡ to nhỏ, đặt suất ăn, đặt khẩu phần (ở đại học Căm,brít), ước lượng cỡ của, (thông tục) đánh giá, hồ (để dán, để hồ vải...), phết hồ; hồ (quần áo) bột, tinh bột, hố bột (để hồ vải), (nghĩa bóng) sự cứng nhắc (tác phong, nghi thức...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) nghị…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用番薯粉或太白粉所煮製而成的黏糊狀物,常用來黏接兩物品。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.用面粉调成的用来粘贴东西的糊状物。
  • Kaggle Zh-Vi paste

Eng

  • Cihui paste; Taiwan pr
  • Tần suất từ paste/Taiwan pr. [jiang4 hu2]

Đức

  • Handedict Klebemittel (S, vulg)

Từ liên quan

Gần nghĩa

浆糊状 · 浆糊的 · 浆糊状的 · 浆果 · 浆模 · 浆洗 · 浆液 · 浆硬