浆膜
tương mô
Hán Việt: tương mô · Pinyin: jiāng mó
Tổng quan
MẠC, MÔ màng đệm (giải phẫu)
由中皮組織與結締組織所構成,可分泌漿液潤滑及保護內臟。
Nghĩa
Việt
- Cihui màng huyết thanh
- Cihui màng thanh dịch (các màng mịn, ẩm, mỏng lót trong các khoang cơ thể)
- Tần suất từ (giải phẫu) màng đệm; màng đệm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 由中皮組織與結締組織所構成,可分泌漿液潤滑及保護內臟。
Mainland
- Kaggle Zh-Vi chorion
Eng
- JMdict serous membrane
- JMdict serosa
- JMdict chorion
- Cihui serosa; serous membrane (smooth moist delicate membranes lining body cavities)
- Tần suất từ serosa; serous membrane (smooth moist delicate membranes lining body cavities)
ja
- JMdict 漿膜(しょうまく)