浇水
kiêu thủy
Hán Việt: kiêu thủy · Pinyin: jiāo shuǐ
Tổng quan
tưới nước.; làm dịu
以水由上往下淋。如:「這些菜苗需要每天澆水,免得枯槁了。」
Nghĩa
Việt
- Cihui tưới (cây cối, v.v.)
- Tần suất từ sự tưới, sự tưới nước, sự cho súc vật uống nước, sự pha nước, sự pha loãng (rượu, sữa...), (kỹ thuật) sự cung cấp nước (cho máy), sự làm vân sóng (cho tơ lụa), (tài chính) sự làm loãng (vốn, nợ); kiêu thủy/nghiêu thủy: tưới nước/làm dịu; làm dịu
- Biên soạn 澆水 jiāoshuǐ v.o. water plants/etc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以水由上往下淋。如:「這些菜苗需要每天澆水,免得枯槁了。」
Mainland
- Kaggle Zh-Vi watering
Eng
- Cihui to water (plants etc)
- Tần suất từ 澆水 jiāoshuǐ v.o. water plants/etc
Đức
- Handedict begießen, bewässern