澆
kiêu
Hán Việt: kiêu · Pinyin: jiāo
Tổng quan
Bạc, mỏng. Như
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiāo |
|---|---|
| Hán Việt | kiêu |
| Quảng Đông | giu1 |
| Nhật Bản | SOSOGU |
| Hàn Quốc | 요 |
| Chú âm | ㄐㄧㄠˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | keu |
| Phản thiết | 堅堯切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 蕭 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bạc, mỏng. Như {kiêu bạc} [澆薄] khinh bạc. Tưới. Nguyễn Du 阮攸 : {Sinh tiền bất tận tôn trung tửu, Tử hậu thùy kiêu mộ thượng bôi} [生前不盡樽中酒, 死後誰澆墓上杯] (Đối tửu [對酒]) Lúc sống không uống cạn rượu trong bầu, Thì chết rồi ai rưới chén rượu trên mồ ? $ Có nơi đọc là {nghiêu}.
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm kiêu lãnh thuỷ kiêu đầu (bị nước lạnh tưới lên đầu; vỡ mộng) [Eng: to be watered; be disillusioned]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 液體由上往下淋灌。如:「澆水」、「澆油」。唐.李賀〈浩歌〉:「買絲繡作平原君,有酒惟澆趙州土。」 [形] 輕浮的、淺薄的。唐.李白〈古風〉詩五九首之二五:「世道日交喪,澆風散淳源。」
Eng
- CC-CEDICT to pour liquid|to irrigate (using waterwheel)|to water|to cast (molten metal)|to mold
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】古堯切【集韻】【韻會】【正韻】堅堯切,𠀤音驍。【說文】𣵽也。一曰薄也。【後漢·循吏傳】澆淳散樸。 又姓。明總兵澆彧。 又【集韻】【類篇】𠀤力交切,音聊。水洄洑貌。【王逸楚辭註】回波爲澆。 又【廣韻】【韻會】五弔切【集韻】倪弔切,𠀤音顤。人名。寒浞子。 又【集韻】魚到切,音傲。義同。或作𣻏。
Thuyết Văn
𣵽也。 从水。堯聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
沃爲澆之大。澆爲沃之細。故不類廁。凡醲者、澆之則薄。故其引伸之義爲薄。漢書循吏傳。澆淳散樸。 古堯切。二部。
【澆】 (kiêu ⟨nghiêu⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 堯 (nghiêu) Phiên thiết: Cổ nghiêu thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 堯 (nghiêu) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'iêu' Suy luận: kiêu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𣵽 vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𣴹 · 𣷝 · 𣻏 · 𤀴 · 浇 · 浇 · 浇