浊气
trọc khí
Hán Việt: trọc khí · Pinyin: zhuó qì
Tổng quan
khí bẩn; khí đục
1.谷食之气。 2.人体呼吸时呼出之气和从肛门排出的矢气。 3.指不良风气。 4.俗气。
混濁不清之氣。《西遊記》第三九回:「原來豬八戒自幼兒傷生作孽喫人,是一口濁氣。」
Nghĩa
Việt
- Cihui trọc khí: khí bẩn/khí đục
- Tần suất từ khí bẩn; khí đục
- Biên soạn 濁氣 huóqì* n. 1. foul smell/breath/air; bad breath 2. <impure vital energy>
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.谷食之气。 2.人体呼吸时呼出之气和从肛门排出的矢气。 3.指不良风气。 4.俗气。
Eng
- Cihui 濁氣 huóqì* n. 1. foul smell/breath/air; bad breath 2. <impure vital energy>
- Tần suất từ 濁氣 huóqì* n. 1. foul smell/breath/air; bad breath 2. <impure vital energy>