濁
trọc
Hán Việt: trọc · Pinyin: zhuó
Tổng quan
Âm Nôm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhuó |
|---|---|
| Hán Việt | trọc |
| Quảng Đông | zoek3 |
| Mân Nam | lô |
| Nhật Bản | DAKU |
| Hàn Quốc | 탁 |
| Chú âm | ㄓㄨㄛˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | druk |
| Baxter-Sagart | [N-tˤ]rok |
| Hán ngữ Thượng cổ | [N-tˤ]rok |
| Phản thiết | 竹角切 |
| Thanh mẫu | 知 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nước đục, đục. Như {ô trọc} [汙濁] đục bẩn. Phàm cái gì không được trong sạch đều gọi là {trọc}. Như {trọc thế} [濁世] đời loạn, {trọc lưu} [濁流] lũ hèn hạ.$ Chính âm là chữ {trạc}.
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm đục đục ngầu, vẩn đục [Eng: very muddy, turbid]
- Bảng Tra Chữ Nôm rục chín rục [Eng: be soiled soft, be boiled to pulp]
- Bảng Tra Chữ Nôm sộc sồng sộc [Eng: swift, headlong, impetuous]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chọc Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chọc Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: chọc Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.骯髒、不清潔。如:「汙濁」、「混濁不清」。 2.昏亂、混亂。《楚辭.屈原.漁父》:「舉世皆濁我獨清,眾人皆醉我獨醒。」《史記.卷七六.平原君虞卿傳.太史公曰》:「平原君,翩翩濁世之佳公子也,然未睹大體。」 3.平凡、庸俗。元.馬致遠《黃粱夢》第四折:「你不是凡胎濁骨,迷本性人間受苦。」清.洪昇《長生殿》第一一齣:「想我濁質凡姿,今夕得到月府,好僥倖也!」 4.低沉粗重。如:「濁聲濁氣」、「聲音重濁」。《遼史.卷五四.樂志》:「皆從濁至清,迭更其聲,下益濁,上益清。」 [名] 1.畢星的別名。《爾雅.釋天》:「濁謂之畢。」《史記.卷二五.律書》…
Eng
- CC-CEDICT turbid|muddy|impure
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤直角切,音濯。水名。【說文】水出齊郡屬嬀山。 又【括地志】濁水,源出蒲州解縣東北平地。 又【水經注】濁水,上承雲陽縣東大黑泉。 又【水經注】南昌有濁水。 又水不淸也。【詩·邶風】涇以渭濁。 又星名。【爾雅·釋天】濁謂之畢。【史記·律書】濁者,觸也。 又姓。【史記·貨殖傳】濁氏連騎。 又【集韻】竹角切,音斲。人名。【史記·孔子世家】主於子路妻兄顏濁鄒家。 又【韻補】叶昌六切,音逐。【前漢·潁川歌】潁水濁,灌氏族。
Thuyết Văn
濁水。出齊郡 厲嬀山。東北入鉅定。 从水。蜀聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
上文不言郡。此字葢淺人增之。 厲當作廣。嬀當作爲。皆字之誤。齊郡廣、見前志。後志作齊國廣。今山東靑州府益都縣、縣西南四里有廣縣故城是也。前志廣下曰。爲山、濁水所出。東北至廣饒入鉅定。水經注曰。淄水、又東北逕廣饒縣故城南。又東北馬車瀆水注之。水首受巨淀。淀卽濁水所注也。吕忱曰。濁水、一名溷水。出廣縣爲山。一名冶嶺山。東北流逕廣固城西。城在廣縣西北四里。又東北流逕堯山東。又東北流逕東陽城北。合陽水。卽長沙水也。又北逕臧氏臺西。又北逕益城西。又北流注巨淀。今北陽水源出益都縣西南九迴山。卽古爲山。東北流逕城北。又東北逕壽光縣四十里。又北入淸水泊。卽古濁水也。 直角切。三部。按濁者、淸之反也。詩曰。涇以渭濁。又曰。載淸載濁。
【濁】 (trọc ⟨trạc⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 蜀 (xọc) Phiên thiết: Trực giác thiết Thượng tự: 直 (trực) | Hạ tự: 角 (giác) Trung cổ thanh mẫu: 澄母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'uc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: trục (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trọc (Nước đục) thủy (Nước.)。 xuất (Ra ngoài) tề (Chỉnh tề) quận (Quận.…
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 浊 · 浊 · 浊