浊音

zhuó yīntrọc âm

Hán Việt: trọc âm · Pinyin: zhuó yīn

Tổng quan

âm đục

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.语音学名词。辅音的一类。发音时,气流受阻,同时振动声带而发出乐音。一般用以指重而混浊的声音。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

語音學上指氣息發出成聲時振動聲帶的輔音。如國音字母ㄇ、ㄋ、ㄖ等。也稱為「濁聲」。

Cấu tạo: 濁 (trọc) + 音 (âm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (ngữ âm) âm hữu thanh
  • Tần suất từ (ngôn ngữ học) kêu, có thanh (âm), (ngôn ngữ học) phụ âm kêu; âm đục
  • Biên soạn 濁音 huóyīn* n. <lg.> 1. voiced sound 2. sonant 3. muddy sound 4. media

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語音學上指氣息發出成聲時振動聲帶的輔音。如國音字母ㄇ、ㄋ、ㄖ等。也稱為「濁聲」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.语音学名词。辅音的一类。发音时,气流受阻,同时振动声带而发出乐音。一般用以指重而混浊的声音。
  • Kaggle Zh-Vi sonant

Eng

  • JMdict syllable with a voiced consonant (in Japanese)
  • JMdict voiced sound
  • Cihui (phonetics) voiced sound; sonant
  • Tần suất từ 濁音 huóyīn* n. <lg.> 1. voiced sound 2. sonant 3. muddy sound 4. media

Đức

  • Handedict stimmhafter Konsonant (S, Sprachw)

ja

  • JMdict 濁音(だくおん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

浊音的 · 浊世 · 浊度 · 浊气 · 浊流 · 浊酒 · 濁世 · 濁亂