测报

cè bàotrắc báo

Hán Việt: trắc báo · Pinyin: cè bào

Tổng quan

dự báo; quan sát và dự báo. công việc dự báo động đất phải tăng cường

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.把测量后确定的数据﹑情况报告给有关单位。

Cấu tạo: 測 (trắc) + 報 (báo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ước tính và báo cáo
  • Cihui đánh giá
  • Tần suất từ quan sát và dự báo

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.把测量后确定的数据﹑情况报告给有关单位。

Eng

  • Cihui to estimate and report; to assess
  • Tần suất từ to estimate and report; to assess

Đức

  • Handedict beobachten und vorhersagen (z. B. Wetter)

Từ liên quan

Gần nghĩa

報仇 · 報佛 · 報信 · 報劉 · 報務 · 報告 · 報命 · 報喪