測評
trắc bình
Hán Việt: trắc bình · Pinyin: cè píng
Tổng quan
kiểm tra và đánh giá
Nghĩa
Việt
- Cihui kiểm tra và đánh giá
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區指經測試後評定。如:「要工業進步,得重視人員測評。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 检测评定:对职工进行技术~;推测并评论:股市~。
Eng
- CC-CEDICT to test and evaluate
- Cihui to test and evaluate