测试

cè shìtrắc thí

Hán Việt: trắc thí · Pinyin: cè shì

Tổng quan

kiểm tra (máy móc, v.v.)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.测量试验。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

對儀器、設備等的性能和安全進行檢測的動作。如:「電腦測試」。

Cấu tạo: 測 (trắc) + 試 (thí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kiểm tra (kỹ năng của một người trong một lĩnh vực cụ thể)
  • Cihui bài kiểm tra
  • Cihui (tin học) bản beta (phiên bản phần mềm)
  • Tần suất từ kiểm tra (máy móc, v.v.) , kiểm tra (kỹ năng của một người trong một lĩnh vực cụ thể) , bài kiểm tra , (tin học) bản beta (phiên bản phần mềm); 動 1. kiểm tra; khảo thí; trắc nghiệm (khảo sát kỹ năng, kiến thức). kiểm tra chuyên môn 經測試合格方可錄用. qua kiểm tra đạt chất lượng có thể thu dùng 2. kiểm tra (kiểm tra tính năng, độ chính xác của máy móc, thiết bị, thiết bị điện tử...). trước khi mỗi chiếc ti vi được xuất xưởng đều phải qua kiểm tra nghiêm ngặt
  • Biên soạn 測試 cèshì* v. survey; measure and test ◆n. test; testing

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對儀器、設備等的性能和安全進行檢測的動作。如:「電腦測試」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.测量试验。
  • Kaggle Zh-Vi test

Eng

  • Cihui to test (machinery etc); to test (a person's skill in a particular area); a test; (computing) beta (version of software)

Đức

  • Handedict Analyse

Từ liên quan

Gần nghĩa

测试器 · 测候 · 测天 · 测孕 · 测字 · 测定 · 测序 · 测度