濟世
tể thế
Hán Việt: tể thế · Pinyin: jì shì
Tổng quan
tế thế: cứu tế thế nhân/cứu giúp/cứu đời
Nghĩa
Việt
- Cihui tế thế: cứu tế thế nhân/cứu giúp/cứu đời
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 救济世人:行医~|~安民。
Eng
- Cihui 濟世 jìshì v.o. benefit society; benefit the world