济世

jì shìtể thế

Hán Việt: tể thế · Pinyin: jì shì

Tổng quan

tế thế: cứu tế thế nhân/cứu giúp/cứu đời

新华 · Tân Hoa Đại lục

救济世人:行医~, ~安民。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

救助世人。《三國志.卷四.魏書.三少帝紀.陳留王奐紀》:「靜亂濟世,保大定功。」《三國演義》第三五回:「若孫乾、糜竺輩,乃白面書生,非經綸濟世之才也。」

Cấu tạo: 濟 (tể) + 世 (thế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tế thế: cứu tế thế nhân/cứu giúp/cứu đời
  • Tần suất từ tế thế/tể thế: tế thế/cứu tế thế nhân/cứu giúp/cứu đời; cứu tế thế nhân; cứu giúp; cứu đời
  • Biên soạn 濟世 jìshì v.o. benefit society; benefit the world

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 救济世人:行医~, ~安民。

Eng

  • Cihui 濟世 jìshì v.o. benefit society; benefit the world
  • Tần suất từ 濟世 jìshì v.o. benefit society; benefit the world

Đức

  • Handedict Hilfsverein, Hilfsorganisation (S, Org)

Từ liên quan

Gần nghĩa

济世救人 · 济世之才 · 济世安民 · 济世爱民 · 世󱶳 · 世上 · 世世 · 世主