浙江

zhè jiāng chiết giang

Hán Việt: chiết giang · Pinyin: zhè jiāng

Tổng quan

tỉnh Chiết Giang (Chekiang) ở miền đông Trung Quốc, viết tắt 浙, thủ phủ Hàng Châu 杭州 ên một tỉnh của Trung Hoa. triết giang triết giang ☆Tên một tỉnh của Trung Hoa.

Cấu tạo: (chiết) + (giang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tỉnh Chiết Giang (Chekiang) ở miền đông Trung Quốc, viết tắt 浙, thủ phủ Hàng Châu 杭州 ên một tỉnh của Trung Hoa. triết giang triết giang ☆Tên một tỉnh của Trung Hoa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.河川名。位於浙江省境內,由新安江及蘭溪會合而成,東流入海,其各段分別稱為桐江、富春江、錢塘江。因江流曲折如「之」字形,故也稱為「之江」。 2.省名。參見「浙江省」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 水名。即钱塘江。《庄子》作制河,《山海经》﹑《史记》﹑《越绝书》﹑《吴越春秋》作浙江,《汉书.地理志》﹑《水经》作渐江水。古人所谓浙渐,实指一水。参阅王国维《浙江考》; 省名。简称浙。在我国东部沿海。以境内钱塘江旧称浙江得名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.水名。即钱塘江。《庄子》作制河,《山海经》﹑《史记》﹑《越绝书》﹑《吴越春秋》作浙江,《汉书.地理志》﹑《水经》作渐江水。古人所谓浙渐,实指一水。参阅王国维《浙江考》。 2.省名。简称浙。在我国东部沿海。以境内钱塘江旧称浙江得名。

Eng

  • CC-CEDICT see 浙江省[Zhe4 jiang1 Sheng3]
  • Cihui see 浙江省