浚利

jùn lì tuấn lợi

Hán Việt: tuấn lợi · Pinyin: jùn lì

Tổng quan

rôi chảy tốt đẹp (nói về công việc). tuấn lợi tuấn lợi ☆Trôi chảy tốt đẹp (nói về công việc).

Cấu tạo: (tuấn) + (lợi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rôi chảy tốt đẹp (nói về công việc). tuấn lợi tuấn lợi ☆Trôi chảy tốt đẹp (nói về công việc).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 水流暢通無阻。《漢書.卷二九.溝洫志》:「至海五百餘里,水道浚利,又乾三郡水地,得美田且二十餘萬頃,足以償所開傷民田廬處。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 畅通无阻。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.畅通无阻。

Eng

  • Cihui 浚利 jùnlì v.p. unobstructed (of waterway)