浚利
tuấn lợi
Hán Việt: tuấn lợi · Pinyin: jùn lì
Tổng quan
Trôi chảy tốt đẹp (nói về công việc)
1.畅通无阻。
水流暢通無阻。《漢書.卷二九.溝洫志》:「至海五百餘里,水道浚利,又乾三郡水地,得美田且二十餘萬頃,足以償所開傷民田廬處。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 Thông suốt
- Tần suất từ Trôi chảy tốt đẹp (nói về công việc).; rôi chảy tốt đẹp (nói về công việc)
- Biên soạn 浚利 jùnlì v.p. unobstructed (of waterway)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 水流暢通無阻。《漢書.卷二九.溝洫志》:「至海五百餘里,水道浚利,又乾三郡水地,得美田且二十餘萬頃,足以償所開傷民田廬處。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.畅通无阻。
Eng
- Cihui 浚利 jùnlì v.p. unobstructed (of waterway)
- Tần suất từ 浚利 jùnlì v.p. unobstructed (of waterway)