浣滌

huàn dí hoán địch

Hán Việt: hoán địch · Pinyin: huàn dí

Tổng quan

rửa | xả

Cấu tạo: (hoán) + (địch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rửa | xả

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 洗滌。《史記.卷一○三.萬石君傳》:「取親中裙廁牏,身自浣滌,復與侍者,不敢令萬石君知,以為常。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"澣涤"; 洗涤。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"澣涤"。 2.洗涤。

Eng

  • CC-CEDICT to wash|to rinse
  • Cihui to wash; to rinse