浩博

hào bóhạo bác

Hán Việt: hạo bác · Pinyin: hào bó

Tổng quan

phong phú; nhiều; rất nhiều; dồi dào; số lượng lớn. 徵引浩博 nhiều dẫn chứng

新华 · Tân Hoa Đại lục

非常多; 丰富征引~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

廣博繁多。《宋史.卷四二七.道學傳一.邵雍傳》:「妙悟神契,洞徹蘊奧,汪洋浩博,多其所自得者。」

Cấu tạo: 浩 (hạo) + 博 (bác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 徵引浩博
  • Tần suất từ bao la và phong phú , dồi dào , rất nhiều; phong phú; nhiều; rất nhiều; dồi dào; số lượng lớn. 徵引浩博 nhiều dẫn chứng.; nhiều; rất nhiều; dồi dào; số lượng lớn
  • Biên soạn v.p. 1. extensive; wide-embracing 2. many; much

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 廣博繁多。《宋史.卷四二七.道學傳一.邵雍傳》:「妙悟神契,洞徹蘊奧,汪洋浩博,多其所自得者。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 非常多; 丰富征引~。

Eng

  • Cihui vast and plentiful; ample; very many
  • Tần suất từ v.p. 1. extensive; wide-embracing 2. many; much

Từ liên quan

Gần nghĩa

博世 · 博主 · 博乐 · 博依 · 博兴 · 博勞 · 博叉 · 博友