hào hạo

Hán Việt: hạo · Pinyin: hào

Tổng quan

to lớn rộng lớn (nước)

浩劫 · 浩博 · 浩叹 · 浩嘆 · 浩大 · 浩妙 · 浩室 · 浩气

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhào
Hán Việthạo
Quảng Đônghou6
Mân Nam
Nhật BảnKOU
Hàn Quốc
Chú âmㄏㄠˋ
Hán ngữ Trung cổghaux
Baxter-Sagart[g]ˤuʔ
Hán ngữ Thượng cổ[g]ˤuʔ
Phản thiết古沓切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Hạo hạo} [浩浩] mông mênh. Như {hạo hạo thao thiên} [浩浩滔天] mông mênh cả trời. {Hạo nhiên} [浩然] thẳng băng. Như {ngô nhiên hậu hạo nhiên hữu quy chí} [吾然後浩然有歸志] (Mạnh Tử [孟子]) rồi ta thẳng băng có chí về, ý nói về thẳng không đoái lại nữa. Chính đại. Như {ngã thiện dưỡng ngô hạo nh…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.水勢盛大。明.張自烈《正字通.水部》:「浩,大水盛貌。」如:「浩瀚江河」、「水勢浩淼」。《書經.堯典》:「湯湯洪水方割,蕩蕩懷山襄陵,浩浩滔天。」 2.大、廣大。如:「浩劫」、「浩氣長存」。唐.韋應物〈夕次盱眙縣〉詩:「浩浩風起波,冥冥日沉夕。」明.宋濂〈謝翱傳〉:「然其志汗漫超越,浩不可禦。」 3.繁多、眾多。如:「費用浩繁」、「浩如煙海」。 4.參見「浩浩」條。 [名] 姓。如漢代有浩賞。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 浩〈形〉 (形声。从水,告声。本义水势浩大) 同本义 浩,浇也。从水,告声。虞书曰洪水浩浩。--《说文》。按,浇者,许以声训。” 浩,遶也,水大也。--《字林》 浩,浩流也。--《广雅》 浩浩沅湘。--《楚辞·怀沙》 浩浩瀚瀚。--《淮南子·俶真》 曰浩泽。--《淮南子·地形》 又如浩波(大波,洪波);浩汗(浩浩,浩然,浩瀚。水盛大的样子);浩洋(水流广阔洪大的样子) 广远;盛大 浩浩,滔天。--《书·尧典》。传盛大。” 陈竽瑟兮浩倡。--《楚辞·东皇太一》。注大也。” 又如浩壤(广阔的 浩hào ⒈广大~大。~瀚。~如烟海。 ①水大的样子洪水奔流,~…

Eng

  • CC-CEDICT grand|vast (water)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【正韻】胡老切【集韻】戸老切【韻會】合老切,𠀤音晧。大水貌。【書·堯典】浩浩滔天。 又饒也。【禮·王制】用有餘曰浩。 又【集韻】古老切,音杲。以水泲酒曰浩。 又姓。漢靑州刺史浩賞。 又居號切,音誥。水名。 又【廣韻】古沓切【集韻】葛合切,𠀤音閤。浩亹,漢縣名,屬金城郡。【前漢·地理志】浩亹水,在西塞外,東至允吾,入湟水。【註】浩亹,音合門。 考證:〔【書·舜典】浩浩滔天。〕 謹照原書舜典改堯典。

Thuyết Văn

澆也。 从水。告聲。 虞書曰。 洪水浩浩。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

按澆當作沆。字之誤也。澆者、也。非浩義。沄浩沆同義、而又雙聲。故三篆相聯。 胡老切。古音在三部。 虞當作唐。 堯典洪水與浩浩不相屬爲句。栝舉之耳。

【浩】 (hạo) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 告 (cáo) Phiên thiết: Hồ lão thiết Thượng tự: 胡 (hồ) | Hạ tự: 老 (lão) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ao' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: haọ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) N…

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 澔 · 㬶 · 𤅆 · 澔 · 澔