浩歌

hào gē hạo ca

Hán Việt: hạo ca · Pinyin: hào gē

Tổng quan

Cấu tạo: (hạo) + (ca)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大聲歌唱。《楚辭.屈原.九歌.少司命》:「望美人兮未來,臨風怳兮浩歌。」唐.杜甫〈自京赴奉先縣詠懷五百字〉詩:「取笑同學翁,浩歌彌激烈。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 放声高歌,大声歌唱。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.放声高歌,大声歌唱。

Eng

  • Cihui 浩歌 àogē v. sing aloud/lustily