浩浩
hạo hạo
Hán Việt: hạo hạo · Pinyin: hào hào
Tổng quan
mênh mông | rộng lớn (vũ trụ) | cuồn cuộn (lũ lụt) 1. mênh mông; bao la。廣闊宏大。 2. cuồn cuộn (thế nước)。水勢很大。
Nghĩa
Việt
- Cihui mênh mông | rộng lớn (vũ trụ) | cuồn cuộn (lũ lụt) 1. mênh mông; bao la。廣闊宏大。 2. cuồn cuộn (thế nước)。水勢很大。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.水流盛大的樣子。《楚辭.屈原.九章.懷沙》:「浩浩沅湘分流汩兮,脩路幽蔽道遠忽兮。」南朝宋.鮑照〈夢歸鄉〉詩:「白水漫浩浩,高山壯巍巍。」 2.廣大的樣子。《禮記.中庸》:「夫焉有所倚,肫肫其仁,淵淵其淵,浩浩其天。」《文選.古詩十九首.涉江采芙蓉》:「還顧望舊鄉,長路漫浩浩。」 3.風勢強勁的樣子。漢.蔡琰〈胡笳十八拍〉詩:「鞞鼓喧兮從夜達,胡風浩浩兮暗塞營。」元.曹伯啟〈九日省舅氏郭西獨行因書所見〉詩五首之三:「浩浩陰風釀宿霾,道邊佛剎記曾來。」 4.聲音洪大或喧雜。宋.張世南《游宦紀聞》卷六:「仰望瀑布,作三級傾瀉於兩山之間,飛瓊濺雪,洶湧澎湃…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 水盛大貌; 广大无际貌; 谓胸怀开阔坦荡; 风势强劲貌; 声音宏大; 引申为喧闹。
- Tân Hoa Tự Điển 1.水盛大貌。 2.广大无际貌。 3.谓胸怀开阔坦荡。 4.风势强劲貌。 5.声音宏大。 6.引申为喧闹。
Eng
- CC-CEDICT vast|expansive (universe)|torrential (floods)
- Cihui vast; expansive (universe); torrential (floods)