涓涓
quyên quyên
Hán Việt: quyên quyên · Pinyin: juān juān
Tổng quan
một dòng chảy nhỏ | dòng suối nhỏ | chậm chạp | chảy chậm chạp hảy nhẹ nhàng êm đềm. quyên quyên quyên quyên ☆Chảy nhẹ nhàng êm đềm.
Nghĩa
Việt
- Cihui một dòng chảy nhỏ | dòng suối nhỏ | chậm chạp | chảy chậm chạp hảy nhẹ nhàng êm đềm. quyên quyên quyên quyên ☆Chảy nhẹ nhàng êm đềm.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.細水慢流的樣子。《荀子.法行》:「涓涓源水,不雝不塞。」《初刻拍案驚奇》卷二八:「千峰花木,靜中有韻,細流石眼,水涓涓。」 2.形容眼淚、血液等不斷流出。唐.劉言史〈苦婦詞〉:「氣噦不發聲,背頭血涓涓。」封神演義.第三五回》:「兵過五關人寂寂,將來幾次血涓涓。」 3.小水流。《孔子家語.卷三.觀周》:「涓涓不壅,終為江河。」《後漢書.卷三七.丁鴻傳》:「夫壞崖破巖之水,源自涓涓。」 4.形容清白、清新。漢.王充《論衡.累害》:「清吏增郁郁之白,舉涓涓之言。」唐.王初〈銀河〉詩:「歷歷素榆飄玉葉,涓涓清月溼冰輪。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉细水慢流的样子~清泉。
Eng
- CC-CEDICT a trickle|tiny stream|sluggish|to flow sluggishly
- Cihui a trickle; tiny stream; sluggish; to flow sluggishly