浩漫

hào màn hạo mạn

Hán Việt: hạo mạn · Pinyin: hào màn

Tổng quan

Cấu tạo: (hạo) + (mạn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 廣大深遠的樣子。唐.李白〈尋魯城北范居士失道落蒼耳中見范置酒摘蒼耳作〉詩:「雁度秋色遠,日靜無雲時。客心不自得,浩漫將何之?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 广阔深远太空浩漫|长川浩漫|浩漫无垠。

Eng

  • Cihui 浩漫 àomàn v.p. many; numerous