浩然

hào rán hạo nhiên

Hán Việt: hạo nhiên · Pinyin: hào rán

Tổng quan

Hao Ran (1932-2008), nhà báo và tiểu thuyết gia vô sản | rộng lớn | mênh mông | áp đảo ất to lớn, mênh mông vô bờ. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: »Khí hạo nhiên chí đại chí cương«. hạo nhiên hạo nhiên ☆Rất to lớn, mênh mông vô bờ. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: »Khí hạo nhiên chí đại chí cương«. 1. cuồn cuộn; trào dâng; trào; cuộn。形容廣闊,盛大。 江流浩然 nước sông chảy cuồn cuộn 洪波浩然 sóng trào 2.…

Cấu tạo: (hạo) + (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Hao Ran (1932-2008), nhà báo và tiểu thuyết gia vô sản | rộng lớn | mênh mông | áp đảo ất to lớn, mênh mông vô bờ. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: »Khí hạo nhiên chí đại chí cương«. hạo nhiên hạo nhiên ☆Rất to lớn, mênh mông vô bờ. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: »Khí hạo…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.廣闊盛大的樣子。《晉書.卷四一.劉寔傳》:「懸車告老,二十餘年,浩然之志,老而彌篤。」唐.李白〈日出行〉:「吾將囊括大塊,浩然與溟涬同科。」也作「皓然」。 2.不可阻遏,沒有留戀的樣子。《孟子.公孫丑下》:「夫出晝而王不予追也,予然後浩然有歸志。」唐.溫庭筠〈送人東遊〉詩:「荒戍落黃葉,浩然離故關。」 3.浩然之氣的省稱。宋.文天祥〈正氣歌〉:「天地有正氣,雜然賦流形:下則為河嶽,上則為日星,於人曰浩然,沛乎塞蒼冥。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈方〉形容广阔,盛大江流~丨洪波~; 形容正大刚直~之气。
  • Tân Hoa Tự Điển 〈方〉①形容广阔,盛大江流~丨洪波~。②形容正大刚直~之气。

Eng

  • CC-CEDICT Hao Ran (1932-2008), journalist and proletarian novelist
  • CC-CEDICT vast|expansive|overwhelming
  • Cihui Hao Ran (1932-2008), journalist and proletarian novelist

ja

  • JMdict broadminded|magnanimous|abundant (of flowing water)|plentiful