浩茫

hào máng hạo mang

Hán Việt: hạo mang · Pinyin: hào máng

Tổng quan

mênh mông | không giới hạn mênh mông; bát ngát; vô biên; đầy; nhiều。廣闊無邊。 浩茫的大地 đất đai mênh mông 心事浩茫 đầy tâm sự

Cấu tạo: (hạo) + (mang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mênh mông | không giới hạn mênh mông; bát ngát; vô biên; đầy; nhiều。廣闊無邊。 浩茫的大地 đất đai mênh mông 心事浩茫 đầy tâm sự

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 廣闊無際的樣子。北魏.酈道元《水經注.泿水注》:「騭登高遠望,睹巨海之浩茫。」唐.沈亞之〈敘草書送山人王傳乂〉:「夫匠心於浩茫之間,為其為者,必有意氣所感,然後能啟其象也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉广阔无边~的大地◇心事~。

Eng

  • CC-CEDICT boundless|unlimited
  • Cihui boundless; unlimited