浪士

làng shì lãng sĩ

Hán Việt: lãng sĩ · Pinyin: làng shì

Tổng quan

Cấu tạo: (lãng) + (sĩ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 居住水邊的隱士。《新唐書.卷一四三.列傳.元結》:「後家瀼濱,乃自稱浪士。及有官,人以為浪者亦漫為官乎,呼為漫郎。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指寄迹于水滨的隐士; 唐元结的别号。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指寄迹于水滨的隐士。 2.唐元结的别号。

Eng

  • Cihui 浪士 àngshì n. debauchee

ja

  • JMdict ronin|lordless samurai