浪頭

làng tou lãng đầu

Hán Việt: lãng đầu · Pinyin: làng tou

Tổng quan

con sóng

Cấu tạo: (lãng) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui con sóng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.波浪。唐.李頎〈送陳章甫〉詩:「長河浪頭連天黑,津口停舟渡不得。」宋.鄧椿《畫繼.卷四.搢紳韋布》:「閭邱秀才,江南人,不記名,長於畫水,無所宗師,自成一家,嘗畫五嶽觀壁,凡作水,先畫浪頭,然後畫水紋,頃刻而成,驚濤洶湧,勢欲掀壁。」 2.大陸地區指社會潮流。如:「趕浪頭」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 涌起的波浪:风大,~高;比喻潮流:赶~。

Eng

  • CC-CEDICT wave
  • Cihui wave