浪孟
lãng mạnh
Hán Việt: lãng mạnh · Pinyin: làng mèng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 失意的樣子。晉.潘岳〈笙賦〉:「罔浪孟以惆悵,若欲絕而復肆。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 失意貌。
- Tân Hoa Tự Điển 1.失意貌。
Eng
- Cihui 浪孟 àngmèng s.v. 1. discouraged; dejected 2. aloud