浪淘淘
lãng đào đào
Hán Việt: lãng đào đào · Pinyin: làng táo táo
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容水勢盛大的樣子。元.張可久〈水仙子.淡文章不到紫薇郎〉曲:「雲莽莽馮公嶺,浪淘淘揚子江,水遠山長。」元.馬致遠《岳陽樓》第一折:「翠巍巍當著楚山,浪淘淘臨著漢江。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 波浪翻滚貌。形容水大。
- Tân Hoa Tự Điển 1.波浪翻滚貌。形容水大。