浪舌

làng shé lãng thiệt

Hán Việt: lãng thiệt · Pinyin: làng shé

Tổng quan

Cấu tạo: (lãng) + (thiệt)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 隨意說說,指說話不算數。如:「他不過是浪舌一兩句,是真是假,仍有待觀察。」《大宋宣和遺事.亨集》:「遂解下了龍鳳絞綃直繫,與了師師道:『朕語下為敕,豈有浪舌天子脫空佛?』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 随意乱说。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.随意乱说。